Phụ tùng bơm Wilden chính hãng – Thay đúng chi tiết, đúng cấu hình bơm
Một bơm màng vận hành yếu có thể xuất phát từ màng bị hỏng, bi van không kín hoặc bộ chia khí hoạt động không ổn định. Mỗi nguyên nhân liên quan đến một nhóm chi tiết khác nhau, vì vậy việc xác định đúng phụ tùng giúp quá trình sửa chữa có cơ sở và hạn chế thay thế không cần thiết.
Phụ tùng bơm Wilden chính hãng bao gồm các chi tiết thuộc buồng chất lỏng, cơ cấu truyền động và hệ thống phân phối khí. Khi đặt hàng, cần đối chiếu mã cụ thể với tài liệu của bơm đang sử dụng. Chỉ tên thương hiệu và kích thước cổng bơm chưa đủ để xác nhận tính tương thích.
Phân chia phụ tùng theo vị trí trong bơm
Nhóm tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng
Màng bơm, bi van, đế van và các chi tiết làm kín tại buồng chất lỏng chịu tác động trực tiếp từ môi chất. Khả năng chịu hóa chất, nhiệt độ và mài mòn của vật liệu ảnh hưởng đến tuổi thọ từng bộ phận.
Khi lựa chọn phụ tùng bơm Wilden chính hãng cho nhóm này, cần biết chất lỏng được bơm, nồng độ, nhiệt độ và đặc tính hạt rắn. Một chi tiết lắp vừa về kích thước vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu khác yêu cầu vận hành.
Nhóm phân phối và điều khiển khí
Cụm van chia khí và van pilot phối hợp điều hướng khí nén để tạo chuyển động luân phiên của hai màng. Trục trặc tại nhóm này có thể khiến bơm dừng, chạy không đều hoặc thất thoát khí.
Phụ tùng thuộc hệ thống khí cần được xác định theo thiết kế bộ phân phối của bơm. Không nên mặc định các cụm khí của những dòng Wilden khác nhau có thể thay thế trực tiếp.
Nhóm truyền chuyển động và làm kín
Trục bơm liên kết chuyển động giữa hai màng. Phớt trục và các vòng làm kín hỗ trợ duy trì độ kín tại khu vực trung tâm.
Với nhóm phụ tùng bơm Wilden chính hãng này, cần kiểm tra cả bề mặt trục và chi tiết làm kín đi kèm. Nếu trục đã xước hoặc mòn, chỉ thay phớt mới có thể chưa xử lý được nguyên nhân rò khí.

Những mã phụ tùng Wilden thường được tra cứu
| Mã phụ tùng | Tên chi tiết | Nhóm chức năng |
|---|---|---|
| 04-2000-20-700 | Cụm van chia khí Pro-Flo | Phân phối khí |
| 08-2000-07 | Cụm van chia khí | Hệ thống khí dòng T8 |
| 08-1010-56 | Màng bơm | Hút và đẩy chất lỏng |
| 08-3210-55-225 | Phớt trục / vòng Glyd Ring | Làm kín khối trung tâm |
| 04-3880-99 | Cụm ống van pilot | Điều khiển đảo chiều khí |
| 08-3800-03-07 | Trục bơm | Truyền chuyển động |
| 08-3812-03 | Trục bơm Pro-Flo | Truyền chuyển động |
Các mã trên xuất hiện trong danh mục và tài liệu phụ tùng Wilden P4/P8, T8. Chúng thuộc nhiều cấu hình khác nhau, không phải một bộ sửa chữa dùng chung cho mọi bơm.
Màng bơm quyết định khả năng ngăn cách khí và chất lỏng
Màng bơm chuyển động liên tục trong mỗi chu kỳ hút, đẩy. Đồng thời, màng tạo ranh giới ngăn cách buồng khí với buồng chất lỏng.
Khi màng bị rách, chất lỏng có thể đi vào phía khí hoặc xuất hiện tại đường xả khí. Trong trường hợp này, cần dừng bơm, cô lập nguồn khí và kiểm tra trước khi tiếp tục vận hành.
Đối với phụ tùng bơm Wilden chính hãng dạng màng, cần đối chiếu thiết kế màng, vật liệu, chi tiết đỡ và cách lắp. Không nên chọn chỉ theo đường kính ngoài hoặc hình ảnh tương tự.
Bi và đế van ảnh hưởng đến khả năng hút
Bi và đế van tạo cơ cấu một chiều trong đường chất lỏng. Khi đóng kín không tốt, chất lỏng có thể hồi ngược, làm giảm khả năng hút và hiệu quả bơm.
Cặn bám, vật lạ hoặc bề mặt mòn đều có thể khiến cụm bi và đế không kín. Vì vậy, khi bảo trì cần kiểm tra hai chi tiết cùng nhau thay vì chỉ quan sát riêng bi van.
Việc thay phụ tùng bơm Wilden chính hãng tại vị trí này phải tính đến tính chất môi chất. Với chất lỏng chứa hạt, cần đánh giá thêm khả năng mài mòn và điều kiện vận hành của toàn bộ cụm bơm.
Các loại phụ tùng bơm Wilden
Các phụ tùng bơm Wilden có thể chia rõ theo từng cụm như sau:
Phụ tùng buồng chất lỏng
| Phụ tùng | Tên tiếng Anh | Chức năng |
|---|---|---|
| Màng bơm | Diaphragm | Chuyển động để hút và đẩy chất lỏng, ngăn cách buồng khí với buồng chất lỏng |
| Màng phụ, màng đỡ | Backup Diaphragm | Hỗ trợ màng chính ở những cấu hình sử dụng màng đỡ |
| Bi van | Valve Ball | Đóng mở đường chất lỏng theo chu kỳ hút và đẩy |
| Đế bi / đế van | Valve Seat | Tạo bề mặt làm kín với bi van |
| Gioăng đế van | Valve Seat Seal / O-ring | Làm kín giữa đế van và thân bơm |
| Buồng chất lỏng | Liquid Chamber | Chứa chất lỏng tại hai phía của bơm |
| Ống góp đầu hút | Inlet Manifold | Phân phối chất lỏng đầu vào |
| Ống góp đầu đẩy | Discharge Manifold | Thu và dẫn chất lỏng ra ngoài |
| Tấm ép màng phía chất lỏng | Outer Piston / Outer Diaphragm Plate | Giữ màng tại vị trí liên kết với trục |
Phụ tùng hệ thống phân phối khí
| Phụ tùng | Tên tiếng Anh | Chức năng |
|---|---|---|
| Cụm van chia khí | Air Valve Assembly | Luân phiên cấp và xả khí cho hai buồng khí |
| Thân van khí | Air Valve Body | Chứa các đường khí và chi tiết chuyển mạch |
| Con trượt van khí | Air Valve Spool | Chuyển hướng dòng khí bên trong van |
| Cụm ống van pilot | Pilot Sleeve Assembly | Tham gia điều khiển quá trình đảo chiều khí |
| Con trượt pilot | Pilot Spool | Tác động chuyển trạng thái hệ thống phân phối khí |
| Nắp đầu van khí | Air Valve End Cap | Đóng kín đầu cụm van |
| Gioăng van khí | Air Valve Gasket | Làm kín chỗ nối cụm van và khối trung tâm |
| Vòng làm kín van khí | Air Valve O-ring / Seal | Hạn chế rò khí giữa các chi tiết |
| Bộ giảm thanh | Muffler | Giảm tiếng ồn tại đường xả khí |
| Tấm lắp giảm thanh và gioăng | Muffler Plate / Gasket | Liên kết và làm kín khu vực xả khí |
Phụ tùng khối trung tâm và truyền động
| Phụ tùng | Tên tiếng Anh | Chức năng |
|---|---|---|
| Trục bơm | Shaft | Liên kết và truyền chuyển động giữa hai màng |
| Phớt trục / vòng Glyd Ring | Shaft Seal / Glyd Ring | Làm kín khu vực trục xuyên qua khối trung tâm |
| Khối trung tâm | Center Block | Chứa và liên kết các bộ phận trung tâm của bơm |
| Buồng khí | Air Chamber | Nhận khí nén để tác động lên màng |
| Tấm ép màng phía khí | Inner Piston / Inner Diaphragm Plate | Đỡ và giữ màng từ phía buồng khí |
| Gioăng khối trung tâm | Center Block Gasket | Làm kín các bề mặt ghép |
| Bạc dẫn hướng trục | Shaft Bushing | Dẫn hướng chuyển động trục ở cấu hình có sử dụng |
| Vòng chặn | Retaining Ring | Giữ chi tiết tại vị trí lắp |
| Ống lót ren | Threaded Sleeve | Tạo vị trí liên kết ren trong cụm trung tâm |
Phụ kiện lắp ghép và bộ sửa chữa
| Phụ tùng | Tên tiếng Anh | Nội dung |
|---|---|---|
| Đai kẹp thân bơm | Clamp Band Assembly | Kẹp giữ các cụm thân ở bơm kiểu đai kẹp |
| Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Bolts, Nuts, Washers | Liên kết các bộ phận |
| Chân đế, đệm chân bơm | Foot / Mounting Pad | Đỡ và cố định bơm |
| Bộ sửa chữa phần khí | Air-Side Repair Kit | Các chi tiết bảo trì hệ thống khí theo từng mã kit |
| Bộ sửa chữa phần chất lỏng | Wet-Side / Fluid-Side Repair Kit | Các chi tiết tiếp xúc chất lỏng theo từng mã kit |
| Bộ gioăng, phớt | Seal / O-ring Kit | Các chi tiết làm kín theo cấu hình bơm |
Thành phần từng bộ kit phải kiểm tra riêng; không mặc định bộ nào cũng bao gồm màng, bi và đế van. Các tên chi tiết trên cũng không có mặt đồng thời trong mọi dòng bơm Wilden.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 331/70/36J Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP HCM, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/
Trang web: http://cungcapthietbivn.com/






