Sản phẩm

Van một chiều Stubbe

Giá bán: Liên hệ

Hãng Sản xuất : Stubbe

Mã Sản Phẩm : N_EbRY3_588

Trong Kho : Tp.HCM

Danh mục sản phẩm : van Stubbe

Bảo hành : 12 thang

Van một chiều Stubbe

Van một chiều Stubbe (non-return / check valve) là dòng van công nghiệp nhựa kỹ thuật của Đức, dùng để ngăn dòng chảy ngược, bảo vệ bơm và thiết bị trong các hệ thống hóa chất ăn mòn, xử lý nước và định lượng hóa chất.

Chức năng & nguyên lý Van một chiều Stubbe

Chức năng chính: chỉ cho phép lưu chất chảy theo một chiều, tự động đóng khi có dòng chảy ngược.

Nguyên lý: áp lực dòng chảy đẩy đĩa/bi/màng van mở ra; khi áp giảm hoặc đảo chiều, lực đàn hồi + áp ngược làm van đóng kín → chống hồi lưu.

Van màng Stubbe

STUBBE chia van một chiều thành hai loại cấu tạo chính để phù hợp với từng kiểu lắp đặt:

Dòng RSK 500 (Wafer Check Valve - Van một chiều lá lật):

Cấu tạo: Dạng đĩa tròn lật mở.

Ưu điểm: Thiết kế mỏng, tiết kiệm diện tích, lắp kẹp giữa hai mặt bích.

Kích thước: Thường từ DN 32 đến DN 600.

Lắp đặt: Hoạt động tốt nhất ở phương ngang. Nếu lắp đứng, cần có thêm bộ phận lò xo trợ lực.

Van bi STUBBE

Dòng SRV 303 / SV 300 (Angle Seat Check Valve - Van một chiều dạng cối/piston):

Cấu tạo: Sử dụng một piston (pít-tông) bên trong để đóng/mở.

Ưu điểm: Độ kín khít rất cao, vận hành êm ái.

Kích thước: Thường dùng cho đường ống nhỏ và vừa (DN 15 – DN 100).

Đặc biệt: Dòng này có phiên bản không dùng lò xo (dựa vào trọng lực), giúp giảm thiểu khả năng lò xo bị ăn mòn khi dùng với hóa chất cực mạnh.

Vật liệu chịu hóa chất

Đây là điểm mạnh nhất của Stübbe. Bạn có thể chọn vật liệu phù hợp với loại hóa chất đang sử dụng:

Thân van: PVC-U (Nước, hóa chất nhẹ), PP (Axit nóng), PVDF (Hóa chất siêu ăn mòn, nhiệt độ cao).

Gioăng làm kín: EPDM hoặc FPM (Viton).

Lò xo (nếu có): Thường được bọc nhựa Halar (ECTFE) để bảo vệ tuyệt đối khỏi hóa chất.

Khi lựa chọn van một chiều Stubbe

Không nên chỉ dựa vào đường kính đường ống. Cần kiểm tra đồng thời:

DN: kích thước danh nghĩa.

PN: cấp áp suất làm việc.

Vật liệu thân van: ví dụ PP, PVC, PVDF hoặc vật liệu tương thích khác tùy dòng sản phẩm.

Vật liệu màng/đệm làm kín: cần phù hợp với hóa chất.

Nhiệt độ môi chất.

Áp suất làm việc.

Lưu lượng cần xử lý.

Kiểu kết nối đường ống.

Loại hóa chất hoặc chất lỏng đi qua van.

Đặc biệt với hệ thống hóa chất, việc lựa chọn vật liệu thân và gioăng làm kín rất quan trọng vì cùng một kích thước van nhưng khả năng tương thích hóa chất có thể khác nhau.

Van một chiều bi STÜBBE – KRV400

KRV400 – Ball Check Valve (Kugelrückschlagventil) là dòng van một chiều dạng bi của STÜBBE. Hãng có tài liệu kỹ thuật riêng cho toàn bộ series này.

Có thể tìm kiếm theo dạng model/series:

STÜBBE KRV400

KRV400 Ball Check Valve

KRV400 Kugelrückschlagventil

STÜBBE KRV 400

Đây là dòng nên ưu tiên nếu bạn đang xây dựng danh mục Van một chiều Stubbe.

Van một chiều góc STÜBBE – SRV303

SRV303 – Angle Seat Check Valve (Schrägsitzrückschlagventil) là dòng van một chiều dạng van góc, cũng được STÜBBE công bố tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn vận hành riêng.

Model/series:

STÜBBE SRV303

SRV303 Angle Seat Check Valve

SRV303 Schrägsitzrückschlagventil

STÜBBE SRV 303

Bảng tổng hợp

Hãng Model/Series Loại van Tên tiếng Anh
STÜBBE KRV400 Van một chiều bi Ball Check Valve
STÜBBE SRV303 Van một chiều góc Angle Seat Check Valve

Bảng quy đổi kích thước ống nhựa thông dụng (PVC-U/PP/PVDF)

Bảng quy đổi DN – đường kính ống

DN danh nghĩa Đường kính ngoài ống (mm) thường gặp Inch tương đương Ứng dụng/kích thước phổ biến
DN10 16 mm 3/8" Ống nhỏ
DN15 20 mm 1/2" Ống nhỏ
DN20 25 mm 3/4" Đường ống nhỏ
DN25 32 mm 1" Đường ống hóa chất
DN32 40 mm 1 1/4" Đường ống trung bình
DN40 50 mm 1 1/2" Đường ống trung bình
DN50 63 mm 2" Hệ thống bơm, hóa chất
DN65 75 mm 2 1/2" Đường ống lớn
DN80 90 mm 3" Đường ống lớn
DN100 110 mm 4" Hệ thống xử lý nước/hóa chất
DN125 125 mm 5" Đường ống công nghiệp
DN150 160 mm 6" Đường ống công nghiệp
DN200 200 mm 8" Đường ống lưu lượng lớn
DN250 250 mm 10" Hệ thống lớn
DN300 315 mm 12" Đường ống công nghiệp lớn

Lưu ý khi dùng bảng này

DN không hoàn toàn bằng đường kính ngoài của ống. Với ống nhựa, cách gọi kích thước thường dựa trên đường kính ngoài (d), chẳng hạn:

d20 → thường dùng cho hệ thống khoảng DN15

d25 → khoảng DN20

d32 → khoảng DN25

d40 → khoảng DN32

d50 → khoảng DN40

d63 → khoảng DN50

d75 → khoảng DN65

d90 → khoảng DN80

d110 → khoảng DN100

d160 → khoảng DN150

d200 → khoảng DN200

Tuy nhiên, quy đổi DN ↔ d có thể thay đổi theo tiêu chuẩn đường ống, kiểu kết nối và nhà sản xuất. Vì vậy khi đặt van một chiều STÜBBE, không nên chỉ cung cấp DN mà nên xác định cả đường kính ngoài ống, tiêu chuẩn kết nối và vật liệu ống.

Quy đổi nhanh cho van STÜBBE

Nếu bạn đang xây dựng danh mục Van một chiều STÜBBE KRV400/SRV303, có thể trình bày kích thước theo dạng:

DN Ống nhựa thường gặp Inch
DN15 d20 1/2"
DN20 d25 3/4"
DN25 d32 1"
DN32 d40 1 1/4"
DN40 d50 1 1/2"
DN50 d63 2"
DN65 d75 2 1/2"
DN80 d90 3"
DN100 d110 4"
DN150 d160 6"
DN200 d200 8"

 

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT

Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu , Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam

Sales4:  0938.804.977               

Email:  sales4@hoangthienphat.com                  

Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/          

Trang web:  http://cungcapthietbivn.com/

Sản phẩm liên quan

Ms.Ngọc-0938.80.49.77

Ms.Ngọc-0938.80.49.77