Sản phẩm

Cảm biến áp Suất IFM

Giá bán: Liên hệ

Hãng Sản xuất : IFM

Mã Sản Phẩm : N_uhRxN_401

Trong Kho : HCM.C

Danh mục sản phẩm : Cảm biến IFM

Bảo hành : 12 thang

Cảm biến nhiệt độ IFM Việt Nam là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới trong lĩnh vực sản xuất cảm biến và tự động hóa, có mạng lưới phân phối ở nhiều quốc gia.

Chúng tôi đáp ứng xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Ứng dụng công nghệ cao vào tự động hoá trong quản lý và sản xuất nhằm tối ưu hoá hiệu quả kinh doanh. Vì vậy các Doanh nghiệp đang đứng trước trạng thái do dự, xét đoán trong việc chọn lựa cho mình nhà cung cấp linh kiện, phụ tùng, thiết bị tự động Chính Hãng_chất lượng và độ chính xác cao.

IFM (Mỹ) chuyên gia về cảm biến: Cảm biến điện quang, cảm biến điện dung IFM , Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến nhiệt độ IFM ,  cảm biến áp suất IFM , thiết bị phụ kiện cảm biến, cảm biến lưu lượng ,…

Cảm biến nhiệt độ IFM Việt Nam là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới trong lĩnh vực sản xuất cảm biến và tự động hóa, có mạng lưới phân phối ở nhiều quốc gia.

Xác định dải áp suất cần đo (Bar / MPa)

Đây là yếu tố quan trọng nhất.

Máy nén khí → 0…16 bar

Thủy lực → 0…250 bar hoặc 0…400 bar

Nước – bơm → 0…10 bar

Hơi nóng → 0…25 bar

Chân không → –1…0 bar

➡ IFM có dải đo: –1…600 bar

Gợi ý nhanh:

PN Series → 0–10/16/25/100/250/400 bar

PT/PU Series → 0–400 bar

PI Series (vệ sinh) → 0–16 bar

Chọn kiểu kết nối ren (Process Connection)

Tùy vào đường ống hoặc thiết bị của bạn.

Các chuẩn ren IFM phổ biến:

G1/4 (R1/4) – thông dụng nhất

G1/2 (R1/2) – áp cao / đường ống lớn

1/4" NPT – tiêu chuẩn Mỹ

Clamp DN25/32/40 – ngành thực phẩm (PI Series)

➡ Nếu ren G1/4 → chọn model dạng PNxxxx có ký hiệu –TG, –KG tùy ren.

Kiểu tín hiệu Output (Analog / Digital)

IFM hỗ trợ:

Analog:

4–20 mA

0–10 V

Digital:

PNP (thường dùng)

NPN

IO-Link (cấu hình được → dòng PN / PI thế hệ mới)

➡ Nếu cần analog 4–20mA → chọn PT Series hoặc PN series có analog.
➡ Nếu cần 2 ngõ ra PNP + hiển thị → chọn PN7xx / PN2xxx.

Màn hình hiển thị hay không? (Display / No display)

Đại lý cảm biến IFM tại Việt Nam công ty Hoàng Thiên Phát

Có màn hình → PN Series (phổ biến nhất)

Dễ đọc giá trị

Dùng nhiều trong nhà máy Việt Nam

Code thường bắt đầu bằng: PN2xxx / PN7xxx

Không màn hình → PT / PU / PK Series

Kích thước nhỏ

Giá rẻ hơn

Dùng cho không gian hẹp

Nhiệt độ môi trường hoặc lưu chất (°C)

Nước, khí → 0…80°C

Dầu thủy lực → 0…100°C

Hơi nóng → nhiệt cao (chọn sensor có cooling neck hoặc dùng thermowell)

➡ Nếu dùng cho thực phẩm/dược → PI Series (chuẩn EHEDG – inox 316L).

Loại lưu chất cần đo (khí/nước/dầu/hơi)

Khí nén → PN7xxx hoặc PT5xxx

Dầu thủy lực → PN3xxx hoặc PT/PU

Nước sạch → PN2xxx / PN7xxx

Hóa chất nhẹ → PT/PTU (inox 316L)

Thực phẩm → PI Series (vệ sinh)

Ví dụ chọn nhanh (Checklist)

Máy nén khí 0–10 bar

PN2093 / PN7094

Thủy lực 0–250 bar

PN3097 / PT5502

Đo nước 0–16 bar cho bơm

PN2141

Hơi nóng – ngành thực phẩm

PI2894 / PI2795

Không gian nhỏ hẹp

PU7000 / PT5000 series

 

các model  tại Việt Nam

PN2093 → 0–10 bar, G1/4

PN3097 → 0–250 bar

PN7094 → 0–100 bar

PT5502 → 0–250 bar, không màn hình

PI2795 → ngành thực phẩm

 

Ms.Ngọc-0938.80.49.77

Ms.Ngọc-0938.80.49.77